Học bổng Chính phủ Trung Quốc 2019

Học bổng Chính phủ Trung Quốc 2019

Học bổng Chính phủ Trung Quốc (học bổng CSC) 中国政府奖学金 là một chương trình học bổng được cung cấp bởi Bộ Giáo dục Trung Quốc để hỗ trợ sinh viên và học giả từ khắp nơi trên thế giới đến học tập và nghiên cứu trong giáo dục đại học Trung Quốc, tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau và tình hữu nghị giữa nhân dân Trung Quốc và nhân dân thế giới, đồng thời phát triển trao đổi và hợp tác giữa Trung Quốc và các nước khác trong lĩnh vực giáo dục, khoa học và công nghệ, văn hóa, kinh tế và thương mại.
Hiện tại có tất cả 289 trường đảm nhiệm nhiệm vụ tuyển sinh và đào tạo.Các môn học bao gồm khoa học, kỹ thuật, nông học, y học, kinh tế, luật, quản lý, giáo dục, lịch sử, văn học, triết học và nghệ thuật. Có thể các bạn chưa biết, thực ra học bổng chính phủ Trung Quốc (học bổng CSC) có rất nhiều loại chứ không đơn thuần chỉ có một loại như các bạn nghĩ. Các hạng mục học bổng đều có tỉ lệ xin thành công rất cao nhưng lại không được nhiều người biết đến. Tuy nhiên chính vì việc nắm bắt thông tin về học bổng chính phủ Trung Quốc không được đầy đủ cho nên các ứng viên Apply học bổng  thường chỉ biết đến một loại duy nhất và gọi chung với một cái tên là Học bổng Chính phủ Trung Quốc hay còn gọi là học bổng CSC. Vậy hãy xem học bổng Chính phủ Trung Quốc có tất cả bao nhiêu loại nhé

Dự án Học bổng Song phương  là một học bổng toàn phần hoặc một phần của học bổng dựa trên các thỏa thuận hợp tác và trao đổi giáo dục hoặc sự đồng thuận đạt được giữa Trung Quốc và các chính phủ, tổ chức, trường học và tổ chức quốc tế có liên quan.

  • Hạng mục tài trợ bao gồm: đại học, thạc sĩ, tiến sĩ, bổ túc sinh phổ thông và bổ túc sinh cao cấp.
  • Nộp đơn xin tại cơ quan điều phái lưu học sinh quốc gia của nước mình.

Học bổng Tự chủ tuyển sinh – Học bổng CHÍNH” là một chương trình học bổng được cung cấp bởi Bộ Giáo dục Trung Quốc để hỗ trợ sinh viên và học giả từ khắp nơi trên thế giới đến học tập và nghiên cứu trong giáo dục đại học Trung Quốc, tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau và tình hữu nghị giữa nhân dân Trung Quốc và nhân dân thế giới, đồng thời phát triển trao đổi và hợp tác giữa Trung Quốc và các nước khác trong lĩnh vực giáo dục, khoa học và công nghệ, văn hóa, kinh tế và thương mại.

Đây là học bổng chính mà các bạn đều đang muốn săn lùng, sở hữu và gọi nó với cái tên Học bổng Chính phủ Trung Quốc – Học bổng CSC.

Hạng mục tài trợ: Đại học, Thạc sĩ và Tiến sĩ.

Cơ quan tiếp nhận Apply: Các trường Đại học và Cao đẳng có liên quan. Chương trình học bổng Trường Thành là học bổng toàn phần do Bộ Giáo dục Trung Quốc cung cấp cho UNESCO để hỗ trợ sinh viên và học giả trẻ từ các nước đang phát triển sang học tập và nghiên cứu tại Trung Quốc.

Hạng mục tài trợ bao gồm:  bổ túc sinh phổ thông và bổ túc sinh cao cấp.(1 năm tiếng)

Cơ quan chấp nhận Apply: Ủy ban Quốc gia UNESCO.

Chương trình trao đổi sinh viên Trung Quốc EU-EU là một học bổng toàn phần do Bộ Giáo dục Trung Quốc cung cấp cho sinh viên từ các quốc gia thành viên EU. (Không có Việt Nam)

Hạng mục tài trợ bao gồm: đại học, thạc sĩ, tiến sĩ, bổ túc sinh phổ thông và bổ túc sinh cao cấp.
Cơ quan chấp nhận Apply: Bộ phận Giáo dục và Văn hóa của Phái bộ Trung Quốc tại Liên minh Châu Âu.

Học bổng Diễn đàn Quần đảo Thái Bình Dương là học bổng toàn phần do Bộ Giáo dục Trung Quốc cung cấp cho các quốc đảo có liên quan ở Thái Bình Dương để hỗ trợ sinh viên trẻ từ các quốc đảo Thái Bình Dương có liên quan học tập hoặc tiến hành nghiên cứu tại Trung Quốc.

Hạng mục tài trợ bao gồm: đại học, thạc sĩ, tiến sĩ, bổ túc sinh phổ thông và bổ túc sinh cao cấp.

Cơ quan chấp nhận Apply: Ban thư ký diễn đàn quần đảo Thái Bình Dương.

Dự án Học bổng Tổ chức Khí tượng Thế giới là một học bổng toàn phần do Bộ Giáo dục Trung Quốc cung cấp cho Tổ chức Khí tượng Thế giới để khuyến khích sinh viên từ khắp nơi trên thế giới quan tâm đến nghiên cứu về khí tượng học để nghiên cứu và thực hiện nghiên cứu tại Trung Quốc.

Hạng mục tài trợ:  đại học, thạc sĩ và tiến sĩ.

Cơ quan chấp nhận Apply: Ban thư ký của Tổ chức Khí tượng Thế giới.

I. Các loại tài trợ, thời lượng và ngôn ngữ giảng dạy, chuyên ngành.

Hạng mục tài trợ. bao gồm: đại học, thạc sĩ, tiến sĩ, bổ túc sinh.

Thời gian học: Bao gồm thời gian học chuyên nghành và học học 1 năm tiếng.

Hạng mục tài trợThời gian học
chuyên nghành
Học tiếng
bổ trợ
Thời gian cấp
học bổng
Đại học4—5năm1-2năm 4—7năm
Thạc sĩ2—3năm1-2năm 2—5năm
Tiến sĩ 3—4năm1-2năm3—6năm
Bổ túc sinh phổ thôngTrong 1 nămTrong 1 nămTrong 2 năm
Bổ túc sinh cao cấpTrong 1 nămTrong 1 nămTrong 2 năm

Ngôn ngữ giảng dạy:

1. Học bổng chính phủ Trung Quốc cho sinh viên đại học học tập tại Trung Quốc được dạy bằng tiếng Trung. Sinh viên nhận học bổng chính phủ Trung Quốc phải hoàn thành chương trình học tiếng Trung và kiến thức cơ bản một năm sau đó cần vượt qua kỳ thi HSK được chỉ định trước khi tiến vào học chuyên ngành

Nếu như bạn đã có khả năng vào học chuyên ngành bạn có thể làm đơn đơn xin miễn học một năm dự bị tiếng Trung và đính kèm một bản sao của bài kiểm tra trình độ tiếng Trung (sau đây gọi là báo cáo của HS HS) (báo cáo HSK có giá trị trong hai năm).

2. Ngôn ngữ giảng dạy cho hệ thạc sĩ thường là tiếng Trung Quốc. Một số trường có thể cung cấp chương trình học tiếng Anh cho một số chuyên ngành (để biết chi tiết, vui lòng truy cập http://www.csc.edu.cn/studyinchina hoặc http: //www.campuschina.org để xem xét các tổ chức và chuyên ngành của Trung Quốc).

Sinh viên nhận học bổng chọn học bằng tiếng Trung Quốc và có trình độ tiếng Trung không đáp ứng yêu cầu học chuyên ngành phải tham gia học tiếng Trung Quốc trong 1-2 năm học. Sau khi hoàn thành các yêu cầu nhập học của các tổ chức tuyển sinh,  có thể bắt đầu học sang chuyên ngành.
Trong số đó: sinh viên chuyên ngành khoa học, kỹ thuật, nông học, y học (tây y), kinh tế, quản lý, luật và nghệ thuật, với thời gian học tiếng Trung Quốc trong một năm, sinh viên chuyên ngành văn học, lịch sử, triết học và y học (y học Trung Quốc, y học Trung Quốc), Thời gian học tiếng Trung không quá 2 năm học.

Danh sách các trường Tự chủ tuyển sinh (có học bổng CSC)

Vui lòng truy cập: Danh sách 282 trường Đại học cấp học bổng CSC 2019

III, Tiêu chuẩn trợ cấp

HệNgànhHọc phí/nămPhí ký túc/nămPhí sinh hoạt/nămBảo hiểm/nămTổng/năm
Đại họcLoại 12000084003000080059200
Loại 22300084003000080062200
Loại 32700084003000080066200

Thạc sĩ

Bổ túc sinh
phổ thông

Loại 12500084003600080070200
Loại 22900084003600080074200
Loại 33400084003600080079200

Tiến sĩ

Bổ túc sinh
cao cấp

Loại 133000120004200080087800
Loại 238000120004200080092800
Loại 345000120004200080099800

Chú thích:
– Loại 1 bao gồm:
Triết học, kinh tế, luật, giáo dục, văn học (trừ văn học nghệ thuật), lịch sử, quản lý;
– Loại 2 bao gồm: Khoa học, Kỹ thuật, Nông nghiệp.

– Loại 3 bao gồm:Văn học (văn học nghệ thuật), y học.

1. Học bổng toàn phần

● Học phí: Bao gồm chi phí đào tạo, quản lý và tổ chức hoặc hỗ trợ sinh viên nhận học bổng để thực hiện các hoạt động tham quan và các bữa tiệc. Học phí được sử dụng bởi các trường học.

● Phí kí túc: Đó là phí cung cấp ký túc xá miễn phí hoặc trợ cấp chỗ ở cho sinh viên nhận học bổng của chính phủ Trung Quốc.  Nếu bạn ở trong khuôn viên trường theo quy định của trường, trường sẽ cung cấp ký túc xá miễn phí, thường là phòng đôi. Nếu bạn chọn ở ngoài trường với sự chấp thuận của trường, bạn có thể nhận được phí chỗ ở do trường cấp hàng tháng hoặc hàng quý. Tiêu chuẩn là:

Đại học (dự bị đại học), bằng thạc sĩ (bổ túc sinh phổ thông): 700 nhân dân tệ / tháng

Tiến sĩ (bổ túc sinh cao cấp): 1000 nhân dân tệ / tháng

● Chi phí sinh hoạt. Tiêu chuẩn là:

Đại học: 2.500 nhân dân tệ / tháng

Bằng thạc sĩ và Bổ túc sinh phổ thông: 3.000 RMB / tháng

Tiến sĩ và Bổ túc sinh cao cấp: 3.500 RMB / tháng

Chi phí sinh hoạt được nhà trường chi trả hàng tháng. Các học giả được ghi danh vào trường trước ngày 15 (bao gồm cả ngày 15) của tháng sẽ được trả trợ cấp sinh hoạt 1 tháng, nếu đăng ký sau ngày 15, sẽ được trả trợ cấp sinh hoạt nửa tháng. Những sinh viên nghỉ học hơn 15 ngày vì lý do cá nhân trong thời gian đi học (không kể ngày nghỉ bình thường) sẽ bị đình chỉ cấp phí sinh hoạt.

● Bảo hiểm y tế toàn diện (về nội dung bảo hiểm và thủ tục yêu cầu bồi thường, vui lòng truy cập http://www.csc.edu.cn/studyinchina hoặc http://www.campuschina.org để xem Giới thiệu và Hướng dẫn Yêu cầu Bảo hiểm Y tế Toàn diện cho Sinh viên Quốc tế tại Trung Quốc

2. Học bổng bán phần

Gồm 1 hoặc nhiều phần trong học bổng toàn phần.

Danh sách các trường có cấp học bổng CSC ( bản cập nhập )

 

Số thứ tựTên trườngKý hiệuMã số trường –Agency NumbersĐịa chỉ webTên Trường
           1北京大学PKU10001www.pku.edu.cnĐại học Bắc Kinh
           2中国人民大学RUC10002www.ruc.edu.cnĐại học Nhân dân Bắc Kinh
           3清华大学THU10003www.tsinghua.edu.cnĐại học Thanh Hoa
           4北京交通大学NJTU10004www.njtu.edu.cnĐại học Giao thông Bắc Kinh
           5北京工业大学BJUT10005www.bjut.edu.cnĐại học Công nghiệp Bắc Kinh
           6北京航空航天大学BUAA10006www.buaa.edu.cnĐại học Hàng không vũ trụ Bắc Kinh
           7北京理工大学BIT10007www.bit.edu.cnĐại học Bách khoa Băc Kinh
           8北京科技大学USTB10008www.ustb.edu.cnĐại học Khoa học kỹ thuật Bắc Kinh
           9北方工业大NCUT10009www.ncut.edu.cnĐại học Công nghiệp Miền Bắc
         10北京化工大学BUCT10010www.buct.edu.cnĐại học Công nghiệp Hóa chất Bắc Kinh
         11北京工商大学BTBU10011www.btbu.edu.cnĐại học Công thương Bắc Kinh
         12北京邮电大学BUPT10013https://www.bupt.edu.cnĐại học Bưu điện Bắc Kinh
         13中国农业大学CAU10019www.cau.edu.cnĐại học Nông nghiệp Trung Quốc
         14中国农业科学院研究生院GSAACS82101www.gscaas.net.cnViện Thạc sĩ viện Khoa học NN TQ
         15中国石油大学(北京)CUP11414www.cup.edu.cnĐại học Dầu mỏ Trung Quốc (BK)
         16北京林业大学BJFU10022www.bjfu.edu.cnĐại học Lâm nghiệp Bắc Kinh
         17首都医科大学CCMU10025www.ccmu.edu.cnĐại học Y Thủ Đô
         18北京中医药大学BUCM10026www.bucm.edu.cnĐại học Trung Y Dược Bắc Kinh
         19北京师范大学BNU10027www.bnu.edu.cnĐại học Sư phạm Bắc Kinh
         20首都师范大学CNU10028www.cnu.edu.cnĐại học Sư phạm Thủ Đô
         21首都体育学院CUPES10029www.cupes.edu.cn Học viện Thể thao Thủ Đô
         22北京外国语大学BFSU10030https://www.bfsu.edu.cnĐại học Ngoại ngữ Bắc Kinh
         23北京第二外国语学院BISU10031www.bisu.edu.cnHọc viện Ngoại ngữ số 2 Bắc Kinh
         24北京电影学院BFA10050www.bfa.edu.cnHọc viện Điện ảnh Bắc Kinh
         25北京语言大学BLCU10032www.blcu.edu.cnĐại học Ngoại ngữ Bắc Kinh
         26中国传媒大学CUC10033www.cuc.edu.cnĐại học Truyền thông Trung Quốc
         27中央财经大学CUFE10034www.cufe.edu.cnĐại học Tài chính Trung ương
         28对外经济贸易大学UIBE10036www.uibe.edu.cnĐại học Kinh tế Thương mại TW
         29首都经济贸易大学CUEB10038www.cueb.edu.cnĐại học Kinh tế Thương mại Thủ Đô
         30外交学院CFAU10040www.cfau.edu.cnHọc viện Ngoại giao
         31北京体育大学BSU10043www.bsu.edu.cnĐại học Thể thao Bắc Kinh
         32中央音乐学院CCOM10045www.ccom.edu.cnHọc viện Âm nhạc TW
         33中央戏剧学院TCAD10048www.chntheatre.edu.cnHọc viện Hí kịch TW
         34中国科学院大学UCAS80001www.ucas.ac.cnĐại học Viện khoa học Trung Quốc
         35中国地质大学(北京)CUGB11415www.cugb.edu.cnĐại học Địa chất Trung Quốc (Bắc Kinh)
         36中央民族大学MUC10052www.muc.edu.cnĐại học Dân tộc TW
         37中国政法大学CUPL10053www.cupl.edu.cnĐại học Chính pháp Trung Quốc
         38华北电力大学NCEPU10054www.ncepu.edu.cnĐại học Điện lực Hoa Bắc
         39南开大学NKU10055www.nankai.edu.cnĐại học Nam Khai
         40天津大学TJU10056www.tju.edu.cnĐại học Thiên Tân
         41天津科技大学TUST10057www.tust.edu.cnĐại học Khoa học kĩ thuật Thiên Tân
         42天津工业大学TJPU10058www.tjpu.edu.cnĐại học Công nghiệp Thiên Tân
         43天津理工大学TJUT10060www.tjut.edu.cnĐại học Bách khoa Thiên Tân
         44天津医科大学TMU10062www.tijmu.edu.cnĐại học Y Thiên Tân
         45天津中医药大学TUTCM10063www.tjutcm.edu.cnĐại học Trung Y Dược Thiên Tân
         46天津师范大学TJNU10065www.tjnu.edu.cnĐại học Sư phạm Thiên Tân
         47天津职业技术师范大学TUTE10066www.tute.edu.cnĐại học Sư phạm kỹ thuật nghề Thiên Tân
         48天津外国语大学TFSU10068www.tjfsu.edu.cnĐại học Ngoại ngữ Thiên Tân
         49河北大学HBU10075www.hbu.edu.cnĐại học Hà Bắc
         50河北经贸大学HEUETwww.heuet.edu.cnĐại học Thương Mại Hà Bắc 
         51河北工业大学HEBUT10080www.hebut.edu.cnĐại học Công nghiệp Hà Bắc
         52河北农业大学HEBAU10086www.hebau.edu.cnĐại học Nông nghiệp Hà Bắc
         53河北医科大学HEBMU10089www.hebmu.edu.cnĐại học Y Hà Bắc
         54河北师范大学HEBTU10094www.hebtu.edu.cnĐại học Sư phạm Hà Bắc
         55燕山大学YSU10216www.ysu.edu.cnĐại học Yến Sơn
         56内蒙古大学IMU10126www.imu.edu.cnĐại học Nội Mông Cổ
         57内蒙古工业大学IMUT10128www.imut.edu.cnĐại học Công nghiệp Nội Mông Cổ
         58内蒙古农业大学IMAU10129www.imau.edu.cnĐại học Nông nghiệp Nội Mông Cổ
         59内蒙古师范大学IMNU10135www.imnu.edu.cnĐại học Sư phạm Nội Mông Cổ
         60内蒙古民族大学IMUN10136www.imun.edu.cnĐại học Dân tộc Nội Mông cổ
         61辽宁大学LNU10140www.lnu.edu.cnĐại học Liêu Ninh
         62鞍山师范学院ASNC10169www.asnc.edu.cnĐại học Sư phạm An Sơn
         63大连理工大学DLUT10141www.dlut.edu.cnĐại học Bách Khoa Đại Liên
         64沈阳工业大学SUT10142www.sut.edu.cnĐại học Công nghiệp Thẩm Dương
         65沈阳航空航天大学SAU10143www.sau.edu.cnĐại học Hàng không vũ trụ Thẩm Dương
         66沈阳理工大学SYLU10144www.sylu.edu.cnĐại học Bách khoa Thẩm Dương
         67东北大学NEU10145www.neu.edu.cnĐại học Đông Bắc
         68辽宁科技大学USTL10146www.ustl.edu.cnĐại học Khoa học kỹ thuật Liêu Ninh
         69辽宁工程技术大学LNTU10147www.lntu.edu.cnĐại học Công trình kỹ thuật Liêu Ninh
         70辽宁石油化工大学LNPU10148www.lnpu.edu.cnĐại học Công nghiệp hóa dầu Liêu Ninh
         71大连交通大学DJTU10150www.djtu.edu.cnĐại học Giao thông Đại Liên
         72大连海事大学DLMU10151www.dlmu.edu.cnĐại học Hàng hải Đại Liên
         73大连工业大学DLPU10152www.dlpu.edu.cnĐại học Công nghiệp Đại Liên
         74沈阳建筑大学SJZU10153www.sjzu.edu.cnĐại học Kiến trúc Thẩm Dương
         75辽宁工业大学LNIT10154www.lnit.edu.cnĐại học Công nghiệp Liêu Ninh
         76中国医科大学CMU10159www.cmu.edu.cnĐại học Y Trung Quốc
         77锦州医科大学LNMU10160www.lnmu.edu.cnĐại học Y Cẩm Châu
         78大连医科大学DMU10161www.dlmedu.edu.cnĐại học Y Đại Liên
         79辽宁中医药大学LUTCM10162www.lnutcm.edu.cnĐại học Trung Y Dược Liêu Ninh
         80辽宁师范大学LNNU10165www.lnnu.edu.cnĐại học Sư phạm Liêu Ninh
         81沈阳师范大学SYNU10166www.synu.edu.cnĐại học Sư phạm Thẩm Dương
         82渤海大学BHU10167www.bhu.edu.cnĐại học Bột Hải
         83大连外国语大学DLUFL10172www.dlufl.edu.cnĐại học Ngoại ngữ Đại Liên
         84东北财经大学DUFE10173www.dufe.edu.cnĐại học Tài chính kinh tế Đông Bắc
         85吉林大学JLU10183www.jlu.edu.cnĐại học Cát Lâm
         86延边大学YBU10184www.ybu.edu.cnĐại học Duyên Biên
         87长春理工大学CUST10186www.cust.edu.cnĐại học Bách khoa Trường Xuân
         88东北电力大学NEEPU10188www.neepu.edu.cnĐại học Điện lực Đông Bắc
         89吉林农业大学JLAU10193www.jlau.edu.cnĐại học Nông nghiệp Cát Lâm
         90长春中医药大学CCUCM10199www.ccucm.edu.cnĐại học Trung Y Dược Trường Xuân
         91东北师范大学NENU10200www.nenu.edu.cnĐại học Sư phạm Đông Bắc
         92北华大学BHU10201www.beihua.edu.cnĐại học Bắc Hoa
         93吉林师范大学JLNU10203www.jlnu.edu.cnĐại học Sư phạm Cát Lâm
         94黑龙江大学HLJU10212www.hlju.edu.cnĐại học Hắc Long Giang
         95哈尔滨工业大学HIT10213www.hit.edu.cnĐại học Công nghiệp Cáp Nhĩ Tân
         96哈尔滨理工大学HUST10214www.hrbust.edu.cnĐại học Bách khoa Cáp Nhĩ Tân
         97哈尔滨工程大学HRBEU10217www.hrbeu.edu.cnĐại học Công trình Cáp Nhĩ Tân
         98齐齐哈尔大学QQHRU10221www.qqhru.edu.cnĐại học Tề Tề Cáp Nhĩ
         99佳木斯大学JMSU10222www.jmsu.orgĐại học Giai Mộc TW
       100东北农业大学NEAU10224www.neau.edu.cnĐại học Nông nghiệp Đông Bắc
       101东北林业大学NEFU10225www.nefu.edu.cnĐại học Lâm nghiệp Đông Bắc
       102哈尔滨医科大学HRBMU10226www.hrbmu.edu.cnĐại học Y Cáp Nhĩ Tân
       103黑龙江中医药大学HLJZY10228www.hljzy.org.cnĐại học Trung Y Dược Hắc Long Giang
       104哈尔滨师范大学HRBNU10231www.hrbnu.edu.cnĐại học Sư phạm Cáp Nhĩ Tân
       105牡丹江师范学院MDJNU10233www.mdjnu.comHọc viện Sư phạm Mẫu Đơn Giang
       106哈尔滨商业大学HRBCU10240www.hrbcu.edu.cnĐại học Thương mại Cáp Nhĩ Tân
       107复旦大学FDU10246www.fudan.edu.cnĐại học Phúc Đán
       108同济大学TZJ10247www.tongji.edu.cnĐại học Đồng Tế
       109上海交通大学SJTU10248www.sjtu.edu.cnĐại học Giao thông Thượng Hải
       110华东理工大学ECUST10251www.ecust.edu.cnĐại học Bách khoa Hoa Đông
       111上海理工大学USST10252www.usst.edu.cnĐại học Bách khoa Thượng Hải
       112上海海事大学SHMTU10254www.shmtu.edu.cnĐại học Hàng hải Thượng Hải
       113东华大学DHU10255www.dhu.edu.cnĐại học Đông Hoa
       114上海海洋大学SHOU10264www.shou.edu.cnĐại học Hải Dương Thượng Hải
       115上海中医药大学SHUTCM10268www.shutcm.edu.cnĐại học Trung Y Dược Thượng Hải
       116华东师范大学ECNU10269www.ecnu.edu.cnĐại học Sư phạm Hoa Đông
       117上海师范大学SHNU10270www.shnu.edu.cnĐại học Sư phạm Thượng Hải
       118上海外国语大学SISU10271www.shisu.edu.cnĐại học Ngoại ngữ Thượng Hải
       119上海体育学院SUS10277www.sus.edu.cnHọc viện Thể thao Thượng Hải
       120上海财经大学SUFE10272www.shufe.edu.cnĐại học Tài chính Kinh tế Thượng Hải
       121上海对外经贸大学SUIBE10273www.suibe.edu.cnĐại học Thương mại đối ngoại Thượng Hải
       122华东政法大学ECUPL10276www.ecupl.edu.cnĐại học Chính pháp Hoa Đông
       123上海音乐学院SHCM10278www.shcmusic.edu.cnHọc viện Âm nhạc Thượng Hải
       124上海大学SHU10280www.shu.edu.cnĐại học Thượng Hải
       125南京大学NJU10284www.nju.edu.cnĐại học Nam Kinh
       126苏州大学SUDA10285www.suda.edu.cnĐại học Tô Châu
       127东南大学SEU10286www.seu.edu.cnSĐại học Đông Nam
       128南京航空航天大学NUAA10287www.nuaa.edu.cnĐại học Hàng không vũ trụ Nam Kinh
       129南京理工大学NJUST10288www.njust.edu.cnĐại học Bách khoa Nam Kinh
       130中国矿业大学CUMT10290www.cumt.edu.cnĐại học Khoáng nghiệp Trung Quốc
       131河海大学HHU10294www.hhu.edu.cnĐại học Hà Hải
       132江南大学JU10295www.jiangnan.edu.cnĐại học Giang Nam
       133江苏大学UJS10299www.ujs.edu.cnĐại học Giang Tô
       134南京信息工程大学NUIST10300www.nuist.edu.cnĐại học Công trình thông tin Nam Kinh
       135南通大学NTU10304www.ntu.edu.cnĐại học Nam Thông
       136南京农业大学NJAU10307www.njau.edu.cnĐại học Nông nghiệp Nam Kinh
       137南京医科大学NJMU10312www.njmu.edu.cnĐại học Y Nam Kinh
       138南京中医药大学NUTCM10315www.njutcm.edu.cnĐại học Trung Y Dược Nam Kinh
       139中国药科大学CPU10316www.cpu.edu.cnĐại học Dược Trung Quốc
       140扬州大学YZU11117www.yzu.edu.cnĐại học Dương Châu
       141南京师范大学NNU10319www.njnu.edu.cnĐại học Sư phạm Nam Kinh
       142江苏师范大学JNU10320www.jsnu.edu.cnĐại học Sư phạm Giang Tô
       143南京艺术学院NUA10331www.nua.edu.cnHọc viện Nghệ thuật Nam Kinh
       144苏州科技大学USTS10332www.usts.edu.cnĐại học Khoa học kỹ thuật Tô Châu
       145浙江大学ZJU10335www.zju.edu.cnĐại học Chiết Giang
       146浙江工业大学ZJUT10337www.zjut.edu.cnĐại học Công nghiệp Chiết Giang
       147浙江理工大学ZSTU10338www.zstu.edu.cnĐại học Bách khoa Chiết Giang
       148浙江海洋大学ZJOU10340www.zjou.edu.cnĐại học Hải Dương Chiết Giang
       149温州医科大学WMU10343www.wmu.edu.cnĐại học Y Ôn Châu
       150浙江师范大学ZJNU10345www.zjnu.edu.cnĐại học Sư phạm Chiết Giang
       151杭州师范大学HZNU10346www.hznu.edu.cnĐại học Sư phạm Hàng Châu
       152宁波大学NBU11646www.nbu.edu.cnĐại học Ninh Ba
       153宁波工程学院NBUT(Mới)www.nbut.edu.cnHọc viện Công trình Ninh Ba
       154温州大学WZU10351www.wzu.edu.cnĐại học Ôn Châu
       155浙江工商大学HZIC10353www.hzic.edu.cnĐại học Công Thương Chiết Giang
       156浙江科技学院ZUST(Mới)www.zust.edu.cnHọc viện Khoa học kỹ thuật Chiết Giang
       157中国美术学院CAA10355www.caa.edu.cnHọc viện Mỹ thuật Trung Quốc
       158安徽大学AHU10357www.ahu.edu.cnĐại học An Huy
       159中国科学技术大学USTC10358www.ustc.edu.cnĐại học Khoa học kỹ thuật Trung Quốc
       160合肥工业大学HFUT10359www.hfut.edu.cnĐại học Công nghiệp Hợp Phì
       161安徽农业大学AHAU10364www.ahau.edu.cnĐại học Nông nghiệp An Huy
       162安徽医科大学AHMU10366www.ahmu.edu.cnĐại học Y An Huy
       163安徽师范大学AHNU10370www.ahnu.edu.cnĐại học Sư phạm An Huy
       164黄山学院HSU10375www.hsu.edu.cnHọc viện Hoàng Sơn
       165合肥学院HFUU(Mới)www.hfuu.edu.cnHọc viện Hợp Phì
       166厦门大学XMU10384www.xmu.edu.cnĐại học Hạ Môn
       167华侨大学HQU10385www.hqu.edu.cnĐại học Hoa Kiều
       168福州大学FZU10386www.fzu.edu.cnĐại học Phúc Châu
       169福建工程学院FJUT10388www.fjut.edu.cnHọc viện Công trình Phúc Kiến
       170福建农林大学FAFU10389www.fafu.edu.cnĐại học Nông Lâm Phúc Kiến
       171福建医科大学FJMU10392www.fjmu.edu.cnĐại học Y Phúc Kiến
       172福建师范大学FJNU10394www.fjnu.edu.cnĐại học Sư phạm Phúc Kiến
       173武夷学院WUYIU10397www.wuyiu.edu.cnHọc viện Vũ Di
       174厦门理工学院XMUT11062www.xmut.edu.cnHọc viện Bách Khoa Ninh Hạ
       175南昌大学NCU10403www.ncu.edu.cnĐại học Nam Xương
       176南昌航空大学NCHU10406www.nchu.edu.cnĐại học Hàng không Nam Xương
       177景德镇陶瓷大学JCI10408www.jci.edu.cnĐại học Gốm sứ Cảnh Đức Trấn
       178江西农业大学JXAU10410 (Mới)www.jxau.edu.cnĐại học Nông nghiệp Giang Tây
       179江西中医药大学JXUTCM10412 (Mới)www.jxutcm.edu.cnĐại học Trung Y Dược Giang Tây
       180江西师范大学JXNU10414www.jxnu.edu.cnĐại học Sư phạm Giang Tây
       181赣南师范学院GNNU10418www.gnnu.cnHọc viện Sư phạm Cán Nam
       182江西财经大学JXUFE10421www.jxufe.edu.cnĐại học Tài chính Kinh tế Giang Tây
       183山东大学SDU10422www.sdu.edu.cnĐại học Sơn Đông
       184中国海洋大学OUC10423www.ouc.edu.cnĐại học Hải Dương Trung Quốc
       185山东科技大学SDUST10424www.sdust.edu.cnĐại học Khoa học kỹ thuật Sơn Đông
       186中国石油大学(华东)UPC10425www.upc.edu.cnĐại học Dầu mỏ Trung Quốcv(Hoa Đông)
       187青岛科技大学QUST10426www.qust.edu.cnĐại học Khoa học kỹ thuật Thanh Đảo
       188烟台大学YTU(Mới)www.ytu.edu.cnĐại học Yên Đài
       189济南大学UJN10427www.ujn.edu.cnĐại học Tế Nam
       190青岛大学QDU(Mới)www.qdu.edu.cnĐại học Thanh Đảo
       191山东理工大学SDUT10433www.sdut.edu.cnĐại học Bách Khoa Sơn Đông
       192山东师范大学SDNU10445www.sdnu.edu.cnĐại học Sư phạm Sơn Đông
       193鲁东大学LDU10451www.ldu.edu.cnĐại học Lỗ Đông
       194郑州大学ZZU10459www.zzu.edu.cnĐại học Trịnh Châu
       195河南工业大学HAUT10463www.haut.edu.cnĐại học Công nghiệp Hà Nam
       196河南中医药大学HATCM10471www.hactcm.edu.cnĐại học Trung Y Dược Hà Nam
       197河南大学HENU10475www.henu.edu.cnĐại học Hà Nam
       198武汉大学WHU10486www.whu.edu.cnĐại học Vũ Hán
       199华中科技大学HUST10487www.hust.edu.cnĐại học Khoa học kỹ thuật Hoa Trung
       200三峡大学CTGU(Mới)www.ctgu.edu.cnĐại học Tam Điệp
       201长江大学YU10489www.yangtzeu.edu.cnĐại học Trường Giang
       202中国地质大学(武汉)CUG10491www.cug.edu.cnĐại học Địa chất Trung Quốc (Vũ Hán)
       203武汉纺织大学WTU10495www.wtu.edu.cnĐại học Dệt may Vũ Hán
       204武汉理工大学WHUT10497www.whut.edu.cnĐại học Bách khoa Vũ Hán
       205华中农业大学HZAU10504www.hzau.edu.cnĐại học Nông nghiệp Hoa Trung
       206湖北中医药大学HBTCM10507 (Mới)www.hbtcm.edu.cnĐại học Trung Y Dược Hồ Bắc
       207华中师范大学CCNU10511www.ccnu.edu.cnĐại học Sư phạm Hoa Trung
       208湖北大学HUBU10512www.hubu.edu.cnĐại học Hồ Bắc
       209中南财经政法大学ZUEL10520www.zuel.edu.cnĐại học Tài chính Chính pháp Trung Nam
       210武汉体育学院WHSU10522www.whsu.edu.cnHọc viện Thể thao Vũ Hán
       211湘潭大学XTU10530www.xtu.edu.cnĐại học Tương Đàm
       212湖南大学HNU10532www.hnu.edu.cnĐại học Hồ Nam
       213中南大学CSU10533www.csu.edu.cnĐại học Trung Nam
       214长沙理工大学CSUST10536www.csust.edu.cnĐại học Bách khoa Trường Sa
       215湖南师范大学HUNNU10542www.hunnu.edu.cnĐại học Sư phạm Hồ Nam
       216中山大学SYSU10558www.sysu.edu.cnĐại học Trung Sơn
       217暨南大学JNU10559www.jnu.edu.cnĐại học Kỵ Nam
       218广东外语外贸大学GDUFS11910www.gdufs.edu.cnĐại học Ngoại ngữ ngoại thương Quảng Đông
       219汕头大学STU10560 (Mới)www.stu.edu.cnĐại học Sán Đầu
       220华南理工大学SCUT10561www.scut.edu.cnĐại học Bách khoa Hoa Nam
       221南方医科大学SMU12121www.fimmu.comĐại học Y Phương Nam
       222华南农业大学SCAU10564 (Mới)www.scau.edu.cnĐại học Nông nghiệp Hoa Nam
       223广州医科大学GZHMU10570www.gzhmu.edu.cnĐại học Y Quảng Châu
       224广州中医药大学GZUCM10572www.gzucm.edu.cnĐại học Trung Y Dược Quảng Châu
       225华南师范大学SCNU10574www.scnu.edu.cnĐại học Sư phạm Hoa Nam
       226海南大学HAINU10589www.hainu.edu.cnĐại học Hải Nam
       227广西大学GXU10593www.gxu.edu.cnĐại học Quảng Tây
       228桂林电子科技大学GLIET10595www.gliet.edu.cnĐại học Khoa học kỹ thuật Điện tử Quế Lâm
       229广西医科大学GXMU10598www.gxmu.edu.cnĐại học Y Quảng Tây
       230广西师范大学GXNU10602www.gxnu.edu.cnĐại học Sư phạm Quảng Tây
       231广西师范学院GXTC10603www.gxtc.edu.cnHọc viện Sư phạm Quảng Tây
       232广西民族大学GXUN10608www.gxun.edu.cnĐại học Dân tộc Quảng Tây
       233四川大学SCU10610www.scu.edu.cnĐại học Tứ Xuyên
       234重庆大学CQU10611www.cqu.edu.cnĐại học Trùng Khánh
       235西南交通大学SWJTU10613www.swjtu.edu.cnĐại học Giao thông Tây Nam
       236电子科技大学UESTC10614www.uestc.edu.cnĐại học Khoa học kỹ thuật Điện tử
       237重庆邮电大学CQUPT10617www.cqupt.edu.cnĐại học Bưu điện Trùng Khánh
       238重庆交通大学CQJTU10618www.cqjtu.comĐại học Giao thông Trùng Khánh
       239重庆医科大学CQMU10631www.cqmu.edu.cnĐại học Y Trùng Khánh
       240成都中医药大学CDUTCM10633www.cdutcm.edu.cnĐại học Trung Y Dược Thành Đô
       241西南大学SWU10635www.swu.edu.cnĐại học Tây Nam
       242重庆师范大学CQNU10637www.cqnu.edu.cnĐại học Sư phạm Trùng Khánh
       243四川外国语大学SISU10650www.sisu.edu.cnĐại học Ngoại ngữ Tứ Xuyên
       244西南财经大学SWUFE10651www.swufe.edu.cnĐại học Tài chính Kinh tế Tây Nam
       245西南政法大学SWUPL10652www.swupl.edu.cnĐại học Chính pháp Tây Nam
       246贵州大学GZU10657www.gzu.edu.cnĐại học Quý Châu
       247贵州师范大学GZNU10663www.gznu.edu.cnĐại học Sư phạm Quý Châu
       248贵州民族大学GZMU10672www.gzmu.edu.cnĐại học Dân tộc Quý Châu
       249云南大学YNU10673www.ynu.edu.cnĐại học Vân Nam
       250昆明理工大学KMUST10674www.kmust.edu.cnĐại học Bách khoa Côn Minh
       251云南农业大学YNAU10676www.ynau.edu.cnĐại học Nông nghiệp Vân Nam
       252昆明医科大学KMMC10678www.kmmc.cnĐại học Y Côn Minh
       253大理大学DALI10679www.dali.edu.cnĐại học Đại Lý
       254云南师范大学YNNU10681www.ynnu.edu.cnĐại học Sư phạm Vân Nam
       255云南财经大学YNUFE10689www.ynufe.edu.cnĐại học Tài chính Kinh tế Vân Nam
       256云南民族大学YMU10691www.ymu.edu.cnĐại học Dân tộc Vân Nam
       257西北大学NWU10697www.nwu.edu.cnĐại học Tây Bắc
       258西安交通大学XJTU10698www.xjtu.edu.cnĐại học Giao thông Tây An
       259西北工业大学NWPU10699www.nwpu.edu.cnĐại học Công nghiệp Tây Bắc
       260西安电子科技大学XIDIAN10701www.xidian.edu.cnĐại học Khoa học kỹ thuật Điện tử Tây An
       261西安石油大学XAPI10705www.xapi.edu.cnĐại học Dầu mỏ Tây An
       262长安大学XAHU10710www.xahu.edu.cnĐại học Trường An
       263西北农林科技大学NWSUAF10712www.nwsuaf.edu.cnĐại học Khoa học kỹ thuật Nông lâm Tây Bắc
       264陕西中医药大学GATZS10716 (Mới)www.gatzs.com.cnĐại học Trung Y Dược Thiểm Tây
       265陕西师范大学SNNU10718www.snnu.edu.cnĐại học Sư phạm Thiểm Tây
       266西安外国语大学XISU10724www.xisu.edu.cnĐại học Ngoại ngữ Thiểm Tây
       267兰州大学LZU10730www.lzu.edu.cnĐại học Lan Châu
       268兰州理工大学GSUT10731www.gsut.edu.cnĐại học Bách khoa Lan Châu
       269兰州交通大学LZJTU10732www.lzjtu.edu.cnĐại học Giao thông Lan Châu
       270甘肃中医药大学GSZY10735 (Mới)www.gszy.edu.cnĐại học Trung Y Dược Cam Túc
       271西北师范大学NWNU10736www.nwnu.edu.cnĐại học Sư phạm Tây Bắc
       272青海大学QHU10743www.qhu.edu.cnĐại học Thanh Hải
       273青海民族大学QHMU10748 (Mới)www.qhmu.edu.cnĐại học Dân tộc Thanh Hải
       274宁夏大学NXU10749www.nxu.edu.cnĐại học Ninh Hạ
       275宁夏医科大学NXMU10752www.nxmu.edu.cnĐại học Y Ninh Hạ
       276新疆大学XJU10755www.xju.edu.cnĐại học Tân Cương
       277石河子大学SHZU10759www.shzu.edu.cnĐại học Thạch Hà Tử
       278新疆医科大学XJMU10760www.xjmu.edu.cnĐại học Y Tân Cương
       279新疆师范大学XJNU10762www.xjnu.edu.cnĐại học Sư phạm Tân Cương
       280山西中医药大学SXTCM10809www.sxtcm.edu.cnĐại học Trung Y Dược Sơn Tây
       281山西大学SXU10108 (Mới)www.sxu.edu.cnĐại học Sơn Tây
       282太原理工大学TYUT10112www.tyut.edu.cnĐại học Bách khoa Thái Nguyên

Đừng quên dành tặng cho chúng mình 1 Like nếu bạn thấy bài viết hữu ích nhé ^^!

Bài viết đã được bảo vệ bản quyền bởi:

Content Protection By Dmca.com

Admin: Trần Ngọc Duy

Admin Hội Tự Apply học bổng Trung Quốc

Hội Tự Apply học bổng Trung Quốc

Group chia sẻ kinh nghiệm, hướng dẫn tự Apply học bổng Trung Quốc

Yêu Tiếng Trung

Group chia sẻ kiến thức, cùng nhau học tập tiếng Trung Quốc

Content Protection By Dmca.com
  • linh

    linh

    04/03/2019

    các tiêu chuẩn để được học bổng toàn phần là gì vậy ạ?

    • Trần Ngọc Duy

      Trần Ngọc Duy

      12/03/2019

      Chỉ cần em có sức khỏe tốt, không mang quốc tịch Trung Quốc là có thể xin học bổng em nhé. Còn tiêu chuẩn để được học bổng thì phải xem thành tích học tập, hoạt động, ngoại ngữ của em như thế nào nữa nhé, cùng với đó là một phần may mắn khi em đưa ra lựa chọn trường chính xác và phù hợp với hồ sơ của em nữa nhé. Chúc em thành công!

    • Vân

      Vân

      30/10/2020

      Tự

  • Lê Kiều Anh

    Lê Kiều Anh

    12/05/2019

    Có bài viết nào tổng hợp quy trình nộp hồ sơ học bổng chính phủ TQ không ạ? Em chỉ tìm thấy của hb Khổng Tử hic :'(

    • Trần Ngọc Duy

      Trần Ngọc Duy

      16/05/2019

      Có bài viết và video rồi mà em.

      • Linh

        Linh

        24/02/2020

        Hiện tại em đnag học ở trung quốc và là học bổng hiệu trưởng . Em có thể đổi trường khác và aplly học bổng chính phủ đc không an

        • Trần Ngọc Duy

          Trần Ngọc Duy

          24/02/2020

          Hoàn toàn có thể được em ạ.

  • Lam

    Lam

    15/05/2019

    Cho em hoi truong dai hoc y nao ho tro hoc bong csc a?

    • Trần Ngọc Duy

      Trần Ngọc Duy

      16/05/2019

      Đã có danh sác cụ thể 285 trường rồi, em tìm hiểu ở danh sách đó em nhé. 😀

    • Nguyễn Hà Thu

      Nguyễn Hà Thu

      30/05/2019

      Vạn lên google và tìm kiếm campuschina sau đó chọn phần CSC thì nó sẽ hiện lên các tỉnh hay thành Phố để bạn chọn r nó sẽ liệt kê toàn bộ những trường có hỗ trợ học bổng

  • Hanh

    Hanh

    16/05/2019

    Mình muốn tìm hiểu học bổng Chính phủ tại các Đại Học Trùng Khánh. tư vấn mình nhé!

  • Thuý

    Thuý

    15/07/2019

    Cho mình hỏi deadline để apply học bổng toàn phần (nào cũng đc) là khi nào ạ?
    Mình đang quan tâm đến hệ thạc sỹ ngành ngôn ngữ, giáo dục

    • Trần Ngọc Duy

      Trần Ngọc Duy

      17/07/2019

      Hạn deadline mỗi trường 1 khác bạn nhé, nhưng thời gian chung thường là 30/3 – 10/4 bạn nhé

  • sương

    sương

    25/07/2019

    ko có hsk thì có xin được ko ạ

    • Trần Ngọc Duy

      Trần Ngọc Duy

      25/07/2019

      Vẫn có thể xin được, nhưng tỉ lệ không được cao cho lắm em ạ. Nhưng không sao, em cứ thử xem sao nhé.

  • An Nhiên

    An Nhiên

    26/07/2019

    Anh ơi cho em hỏi tra cứu kết quả học bổng csc ở đâu vậy ạ.

    • Trần Ngọc Duy

      Trần Ngọc Duy

      26/07/2019

      Em phải vào web của trường mà em Apply và tìm các bài viết trong mục tin tức hoặc công bố em nhé. Thường nằm ở web của viện hợp tác quốc tế

  • Thuỳ Hương

    Thuỳ Hương

    17/12/2019

    Anh cho em hỏi với ạ! Em đang là sinh viên hệ một năm tiếng , học bổng khổng tử. Em muốn hỏi năm sau em có thể tiếp tục app học bổng khổng tử hệ thạc sĩ không ạ? Em cảm ơn ạ

    • Trần Ngọc Duy

      Trần Ngọc Duy

      18/12/2019

      Có thể em nhé, học bổng Khổng Tử không hề cấm hay ko nhận học sinh đang học tại Trung Quốc đối với hệ thạc sĩ hoặc Đại học Em nha

  • Phạm Thi hà

    Phạm Thi hà

    03/01/2020

    Học lực như thế nào mới có thể đủ điều kiện nhận học bổng ạ.tư vấn giúp e

    • Trần Ngọc Duy

      Trần Ngọc Duy

      04/01/2020

      Chào em, để có thể tự apply thì cần phải có học lực khá trở lên thì mới khả quan được em nhé

  • Ngọc

    Ngọc

    26/02/2020

    Em đã có HSK 6 nhưng điểm viết dưới 60 liệu có thể xin học bổng 1 năm tiếng tại các trường khu Bắc Kinh được không ạ?,

    • Trần Ngọc Duy

      Trần Ngọc Duy

      26/02/2020

      HSK6 của em chính xác là được bao nhiêu điểm và điểm học tập là bao nhiêu em nhỉ. em muốn hỏi về xin học bổng hệ gì nhỉ

  • Quỳnh

    Quỳnh

    26/04/2020

    Cho em hỏi vs ạ. Em chưa biết nhiều về các loại học bổng. Em chưa có bằng hsk hay chứng chỉ nào tương đương, học lực cấp 3 của em ở loại khá giỏi thì em có cơ hội nhận hb toàn phần k ạ? Em muốn du học tiếng ạ

    • Trần Ngọc Duy

      Trần Ngọc Duy

      29/04/2020

      Vậy thì mình nên chuẩn bị thêm các chứng chỉ HSK cần thiết để xin được các ssuaast học bổng tốt em nhé.

Để lại bình luận của bạn
Bình luận
Tên
Email