Ngành Đo vẽ bản đồ

Ngành Đo vẽ bản đồ Đã xác minh

Mã ngành 0812

Đánh giá trung bình

Thông tin tổng quát

Tên tiếng Trung :
测绘类
Hệ Thạc sĩ :
3 năm
Hệ Đại học :
4 năm
Nhóm ngành cấp 1 :
08 工学
Nhóm ngành cấp 2 :
0812 测绘类
Mã chuyên ngành :
Mã ngành 0812
Tên tiếng Anh :
Surveying and mapping major

Giới thiệu chuyên ngành

Mục lục

NGÀNH ĐO VẼ BẢN ĐỒ

Những năm gần đây, ngành Đo vẽ bản đồ dần có những chuyển biến tích cực. Những chuyển biến đó là gì và ngành này là ngành học thế nào? Bao gồm những chuyên ngành cụ thể nào? Cơ hội tu nghiệp ra sao? Hãy cùng RIBA xem qua bài viết sau nhé.

12 2022

Giới thiệu về ngành Đo vẽ bản đồ

Đo vẽ bản đồ là gì? Đo vẽ bản đồ chính là khảo sát đo lường và phác thảo lại dưới dạng bản đồ. Ngành học này lấy kỹ thuật máy tính, kỹ thuật quang điện, kỹ thuật thông tin internet, khoa học không gian, khoa học thông tin làm nền tảng; lấy hệ thống định vị vệ tinh định hướng toàn cầu (GNSS), viễn cảm (RS), hệ thống thông tin địa lý (GIS) làm hạt nhân kỹ thuật; lấy các điểm đặc trưng và giới hạn của mặt đất thông qua các biện pháp khảo sát để nhận thông tin định vị và hình đồ phản ánh tình trạng mặt đất, áp dụng vào phương hướng quản lý hành chính và thiết kế qui hoạch xây dựng công trình.

Ngành học này gồm những chuyên ngành gì?

34 2022

Trong “Danh mục chuyên ngành đại học của các trường đại học, cao đẳng phổ thông”, Đo vẽ bản đồ thuộc nhóm khoa học cấp 1 trong nhóm ngành kỹ thuật. Bao gồm các chuyên ngành như Kỹ thuật Đo vẽ bản đồ, Khoa học và kỹ thuật viễn cảm, Kỹ thuật định hướng, Giám sát tình hình địa lý quốc gia.

6 2 2022

Mục tiêu đào tạo: Sinh viên có kiến thức về các phương diện như khảo sát mặt đất, khảo sát hải dương, khảo sát nhiếp ảnh và viễn cảm cùng biên chế bản đồ, trở thành nhân tài công trình kỹ thuật thực hiện các công tác giảng dạy, quản lý, nghiên cứu trong các lĩnh vực như kỹ thuật khảo sát, thiết kế hệ thống thông tin địa lý và bản đồ, nghiên cứu và thực hành, bảo vệ môi trường và phòng chống thiên tai, động lực học trái đất trong các bộ phận kinh tế nhà nước như xây dựng Đo vẽ bản đồ cơ bản quốc gia, quản lý và định hướng công cụ vận tải đất liền – biển – hàng không, xây dựng công trình và đô thị, khảo sát và khai thác tài nguyên khoáng sản, quản lý và điều tra tài nguyên quốc thố.

7 2 2022

Các môn học chính: khảo sát khoáng sản học, khảo sát học, điều chỉnh bình phương và lý thuyết lỗi sai, khảo sát kiểm soát đại địa học, khảo sát nhiếp ảnh học, xử lý đồ tượng số học, nguyên lý và ứng dụng viễn cảm, nhiếp ảnh địa đồ, vẽ bản đồ máy tính, nguyên lý hệ thống thông tin địa lý, bản đồ kỹ thuật số quy mô lớn, nguyên lý và ứng dụng định vị GPS, trường trọng lực ngoại bộ và hình dạng địa cầu, khảo sát hải dương học, platform viễn cảm và quỹ đạo vệ tinh, truyền nhận ảnh tượng, nguyên lý máy nhận GNSS, xử lý tín hiệu số học, định hướng địa đồ điện tử, kỹ thuật định vị nội thất, kỹ thuật định vị định hướng vệ tinh toàn cầu, phát hành và báo cáo địa lý tình báo quốc gia, v..v… (các trường đặt trọng tâm chuyên ngành khác nhau thì các môn đào tạo sẽ ít nhiều khác nhau)

8 1 2022

Thời gian đào tạo của ngành học này thường là 4 năm, sau khi tốt nghiệp sinh viên sẽ có học vị cử nhân kỹ thuật.

Cơ hội tu nghiệp

1 21 2022

Từ góc nhìn và chia sẻ của các anh/ chị sinh viên đi trước về ngành học này thì các ngành nghề có ứng dụng Đo vẽ bản đồ rất nhiều, có thể kể đến như bản đồ trong đời sống hàng ngày, khảo sát dùng trong công trình, định hướng GPS dùng khi lái xe và quy hoạch quốc thố.

2 11 2022

Theo số liệu hiển thị trên APP Đại Sư Huynh (大师兄APP): TOP 3 ngành nghề được các bạn sinh viên ngành Khảo và lập bản đồ sau khi tốt nghiệp lựa chọn nhiều nhất là khảo sát dịch vụ, công trình kỹ thuật, phần mềm máy tính, trong đó ngành nghề được lựa chọn nhiều nhất TOP 1 là khảo sát dịch vụ, chiếm tỉ lệ 1,6%.

6 3 2022

Theo số liệu hiển thị trên APP Đại Sư Huynh: TOP 3 vị trí mà sinh viên tốt nghiệp ngành Đo vẽ bản đồ ứng tuyển và làm việc nhiều nhất là giám đốc dự án, kiểm tra chất lượng và kiểm tra công trình, lần lượt chiếm tỉ lệ 5,0%, 4,9%, 4,0%. Ngoài 3 vị trí trên thì 7 vị trí còn trong TOP 10 vị trí được các bạn ứng tuyển và làm việc nhiều nhất lần lượt là sale, kỹ sư kiến thổ, nhân viên văn phòng, công nhân, kỹ sư phát triển phần mềm, phân tích số liệu, giáo viên.

7 3 2022

Cũng theo số liệu hiển thị trong APP Đại Sư Huỳnh, thu nhập bình quân theo tháng của sinh viên tốt nghiệp ngành học này rơi vào khoảng 10630 tệ. Nếu so với các ngành học khác thì cao hơn 18%.

8 2 2022

Nói một cách tổng thể thì theo thâm niên và kinh nghiệm làm việc tích lũy được, lương bổng và đãi ngộ cũng sẽ tăng theo. Dưới 1 năm kinh nghiệm thì thu nhập bình quân khoảng 8000 tệ, 1-3 năm kinh nghiệm thì thu nhập bình quân tăng đến khoảng 10000 tệ. Nếu như kinh nghiệm từ 3-5 năm, 5-10 năm hoặc 10 năm trở lên thì thu nhập bình quân lần lượt có thể đạt đến 13000 tệ, 17000 tệ và 24000 tệ.

9 1 2022

Từ các số liệu phía trên có thể thấy lựa chọn học ngành Đo vẽ bản đồ thì cơ hội tu nghiệp phát triển sau khi tốt nghiệp không hề tệ chút nào.

Đối tượng phù hợp

10 1 2022

Phạm vi ứng dụng của ngành Đo vẽ bản đồ khá rộng, tính chuyên ngành mạnh, tác nghiệp tốt, điểm thi đầu vào cũng không quá cao (đối với sinh viên Trung Quốc), có thể nói là một lựa chọn không tệ. Tuy nhiên đối với du học sinh thì cần cân nhắc đến khả năng tác nghiệp của ngành nếu bạn quay về nước làm việc và sinh sống nhé.

Do Ve Ban Do

Ngoài ra, một điểm cần lưu ý nữa khi chọn ngành học này chính là môi trường làm việc. Đo vẽ bản đồ về cơ bản là ngành “dã ngoại”, đến những khu vực “vùng sâu vùng xa”, những khu vực như vùng núi, nông thôn, rừng, v..v… vẫn chưa có người khai phá. Điều kiện làm việc tương đối vất vả, đi công tác dài hạn cũng là việc bình thường. Nếu như không chịu được cảnh thường xuyên phải xa nhà, làm việc vất vả thì nên suy nghĩ kĩ trước khi đăng ký học ngành học này nhé.

Top trường đào tạo tốt chuyên ngành tại Trung Quốc

Xếp hạngTên trườngTên trường tiếng ViệtĐánh giá
1武汉大学Đại học Vũ Hán5★+
2同济大学Đại học Đồng Tế5★+
3中国地质大学(武汉)Đại học Địa chất Trung Quốc (Vũ Hán)5★
4中南大学Đại học Trung Nam5★
5河南理工大学Đại học Bách khoa Hà Nam5★
6辽宁工程技术大学Đại học Kỹ thuật và Công nghệ Liêu Ninh5★
7中国地质大学(北京)Đại học Địa chất Trung Quốc (Bắc Kinh)5★
8中国矿业大学Đại học Mỏ Trung Quốc5★-
9长安大学Đại học Trường An5★-
10西南交通大学Đại học Giao thông Tây Nam 5★-
11河海大学Đại học Hà Hải5★-
12山东科技大学Đại học Khoa học và Công nghệ Sơn Đông5★-
13中国矿业大学(北京)Đại học Mỏ và Công nghệ Trung Quốc (Bắc Kinh)5★-
14西安科技大学Đại học Khoa học và Công nghệ Tây An5★-
15桂林理工大学Đại học Công nghệ Quế Lâm5★-
16江西理工大学Đại học Khoa học và Công nghệ Giang Tây4★
17东华理工大学Đại học Công nghệ Hoa Đông 4★
18重庆交通大学Đại học Giao thông Trùng Khánh4★
19东南大学Đại học Đông Nam4★
20北京航空航天大学Đại học Hàng không vũ trụ Bắc Kinh4★

Hãy Like bài viết nếu bạn thấy hữu ích nhé ^^!

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on email
Email

Đừng quên dành tặng cho chúng mình 1 Like nếu bạn thấy bài viết hữu ích nhé ^^!

Bài viết đã được bảo vệ bản quyền bởi:

Content Protection By Dmca.com

Admin: Trần Ngọc Duy

Admin Hội Tự Apply học bổng Trung Quốc

Hội Tự Apply học bổng Trung Quốc

Group chia sẻ kinh nghiệm, hướng dẫn tự Apply học bổng Trung Quốc

Yêu Tiếng Trung

Group chia sẻ kiến thức, cùng nhau học tập tiếng Trung Quốc